Chuyển đến nội dung chính

Zorita – Wikipedia tiếng Việt


Zorita, Tây Ban Nha

Hình nền trời của Zorita, Tây Ban Nha

Hiệu kỳ của Zorita, Tây Ban Nha
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của Zorita, Tây Ban Nha
Ấn chương

Zorita, Tây Ban Nha trên bản đồ Thế giới
Zorita, Tây Ban Nha

Zorita, Tây Ban Nha

Quốc gia
 Tây Ban Nha
Cộng đồng tự trị
Extremadura
Tỉnh
Cáceres
Đô thị
Zorita
Diện tích
 • Tổng cộng
186 km2 (72 mi2)
Độ cao
423 m (1,388 ft)
Dân số (2006)
 • Tổng cộng
1.768
 • Mật độ
9,5/km2 (250/mi2)
Múi giờ
CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)
CEST (UTC+2)
Mã bưu chính
10130 sửa dữ liệu

Zorita là một đô thị trong tỉnh Cáceres, Extremadura, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2006 (INE), đô thị này có dân số là 1768 người.
















Tăng trưởng dân số của Zorita từ năm 2001 và 2007

2001
2002
2003
2004
2005
2006
2007
1.970
1.925
1.859
1.816
1.792
1.768
1.731








Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Torvizcón – Wikipedia tiếng Việt

Torvizcón, Tây Ban Nha Hiệu kỳ Ấn chương Vị trí của Torvizcón Torvizcón, Tây Ban Nha Quốc gia   Tây Ban Nha Tỉnh Granada Đô thị Torvizcón Diện tích  • Tổng cộng 51 km 2 (20 mi 2 ) Độ cao 685 m (2,247 ft) Dân số (2005)  • Tổng cộng 795  • Mật độ 15,6/km 2 (400/mi 2 ) Múi giờ CET (UTC+1)  • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2) Mã bưu chính 18430 Torvizcón là một đô thị trong tỉnh Granada, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2005 (INE), đô thị này có dân số là 795 người. x t s Các đô thị ở Granada Agrón  · Alamedilla  · Albolote  · Albondón  · Albuñán  · Albuñol  · Albuñuelas  · Aldeire  · Alfacar  · Algarinejo  · Alhama de Granada  · Alhendín  · Alicún de Ortega  · Almegíjar  · Almuñécar  · Alpujarra de la Sierra  · Alquife  · Arenas del Rey  · Armilla  · Atarfe  · Baza  · Beas de Granada  · Beas de Guadix  · Benalúa  · Benalúa de las Villas  · Benamaurel  · Bérchules  · Bubión  · Busquístar  · Cacín  · Cádiar  · Cájar  · La Calahorra...