Chuyển đến nội dung chính

Campotéjar – Wikipedia tiếng Việt


Campotéjar

Hình nền trời của Campotéjar

Hiệu kỳ của Campotéjar
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của Campotéjar
Ấn chương

Vị trí của Campotéjar
Vị trí của Campotéjar

Campotéjar trên bản đồ Thế giới
Campotéjar

Campotéjar

Quốc gia
 Tây Ban Nha
Tỉnh
Granada
Đô thị
Campotéjar
Diện tích
 • Tổng cộng
46 km2 (18 mi2)
Độ cao
906 m (2,972 ft)
Dân số (2005)
 • Tổng cộng
1.441
 • Mật độ
31,3/km2 (810/mi2)
Múi giờ
CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)
CEST (UTC+2)
Mã bưu chính
18565 sửa dữ liệu

Campotéjar là một đô thị ở tỉnh Granada, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2005 (INE), đô thị này có dân số là 1441 người.


37°29′B 03°37′T / 37,483°B 3,617°T / 37.483; -3.617










Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Torvizcón – Wikipedia tiếng Việt

Torvizcón, Tây Ban Nha Hiệu kỳ Ấn chương Vị trí của Torvizcón Torvizcón, Tây Ban Nha Quốc gia   Tây Ban Nha Tỉnh Granada Đô thị Torvizcón Diện tích  • Tổng cộng 51 km 2 (20 mi 2 ) Độ cao 685 m (2,247 ft) Dân số (2005)  • Tổng cộng 795  • Mật độ 15,6/km 2 (400/mi 2 ) Múi giờ CET (UTC+1)  • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2) Mã bưu chính 18430 Torvizcón là một đô thị trong tỉnh Granada, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2005 (INE), đô thị này có dân số là 795 người. x t s Các đô thị ở Granada Agrón  · Alamedilla  · Albolote  · Albondón  · Albuñán  · Albuñol  · Albuñuelas  · Aldeire  · Alfacar  · Algarinejo  · Alhama de Granada  · Alhendín  · Alicún de Ortega  · Almegíjar  · Almuñécar  · Alpujarra de la Sierra  · Alquife  · Arenas del Rey  · Armilla  · Atarfe  · Baza  · Beas de Granada  · Beas de Guadix  · Benalúa  · Benalúa de las Villas  · Benamaurel  · Bérchules  · Bubión  · Busquístar  · Cacín  · Cádiar  · Cájar  · La Calahorra...