Chuyển đến nội dung chính

Corral de Calatrava – Wikipedia tiếng Việt


Corral de Calatrava
Corral de Calatrava

Hình nền trời của


Corral de Calatrava trên bản đồ Thế giới
Corral de Calatrava
Quốc gia
 Tây Ban Nha
Vùng
Vùng
Tỉnh
Ciudad Real
Thủ phủ
Corral de Calatrava sửa dữ liệu
Chính quyền
 • Thị trưởng
Vicente Palomo Bonales
Diện tích
 • Đất liền
148,77 km2 (5,744 mi2)
Độ cao
660 m (2,170 ft)
Dân số (INE 2007)
 • Tổng cộng
1.260
 • Mật độ
8,47/km2 (2,190/mi2)
Múi giờ
CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)
CEST (UTC+2)
Mã bưu chính
13190
Tên gọi dân cư
Corraleñas/os
Trang web
http://www.corraldecalatrava.net

Corral de Calatrava là một đô thị thuộc Ciudad Real, Castile-La Mancha, Tây Ban Nha. Đô thị này có dân số là 1.272.












Biến động dân số của Corral de Calatrava từ năm 1991 đến 2006

1991
1996
2001
2004
2006
1.348
1.100
1.283
1.262
1.278



38°51′B 4°05′T / 38,85°B 4,083°T / 38.850; -4.083






Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Torvizcón – Wikipedia tiếng Việt

Torvizcón, Tây Ban Nha Hiệu kỳ Ấn chương Vị trí của Torvizcón Torvizcón, Tây Ban Nha Quốc gia   Tây Ban Nha Tỉnh Granada Đô thị Torvizcón Diện tích  • Tổng cộng 51 km 2 (20 mi 2 ) Độ cao 685 m (2,247 ft) Dân số (2005)  • Tổng cộng 795  • Mật độ 15,6/km 2 (400/mi 2 ) Múi giờ CET (UTC+1)  • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2) Mã bưu chính 18430 Torvizcón là một đô thị trong tỉnh Granada, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2005 (INE), đô thị này có dân số là 795 người. x t s Các đô thị ở Granada Agrón  · Alamedilla  · Albolote  · Albondón  · Albuñán  · Albuñol  · Albuñuelas  · Aldeire  · Alfacar  · Algarinejo  · Alhama de Granada  · Alhendín  · Alicún de Ortega  · Almegíjar  · Almuñécar  · Alpujarra de la Sierra  · Alquife  · Arenas del Rey  · Armilla  · Atarfe  · Baza  · Beas de Granada  · Beas de Guadix  · Benalúa  · Benalúa de las Villas  · Benamaurel  · Bérchules  · Bubión  · Busquístar  · Cacín  · Cádiar  · Cájar  · La Calahorra...