Chuyển đến nội dung chính

Cádiar – Wikipedia tiếng Việt


Cádiar, Tây Ban Nha

Hình nền trời của Cádiar, Tây Ban Nha

Ấn chương chính thức của Cádiar, Tây Ban Nha
Ấn chương

Vị trí của Cádiar
Vị trí của Cádiar

Cádiar, Tây Ban Nha trên bản đồ Thế giới
Cádiar, Tây Ban Nha

Cádiar, Tây Ban Nha

Quốc gia
 Tây Ban Nha
Tỉnh
Granada
Đô thị
Cádiar
Thủ phủ
Cádiar sửa dữ liệu
Diện tích
 • Tổng cộng
47 km2 (18 mi2)
Độ cao
919 m (3,015 ft)
Dân số (2005)
 • Tổng cộng
1.601
 • Mật độ
34,1/km2 (880/mi2)
Múi giờ
CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)
CEST (UTC+2)
Mã bưu chính
18440 (Cádiar y [[La Rambla del Banco]])</br>18448 ([[Narila]] y [[Yátor]]) sửa dữ liệu

Cádiar là một đô thị trong tỉnh Granada, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2005 (INE), đô thị này có dân số là 1601 người.


36°56′B 3°10′T / 36,933°B 3,167°T / 36.933; -3.167











Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Torvizcón – Wikipedia tiếng Việt

Torvizcón, Tây Ban Nha Hiệu kỳ Ấn chương Vị trí của Torvizcón Torvizcón, Tây Ban Nha Quốc gia   Tây Ban Nha Tỉnh Granada Đô thị Torvizcón Diện tích  • Tổng cộng 51 km 2 (20 mi 2 ) Độ cao 685 m (2,247 ft) Dân số (2005)  • Tổng cộng 795  • Mật độ 15,6/km 2 (400/mi 2 ) Múi giờ CET (UTC+1)  • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2) Mã bưu chính 18430 Torvizcón là một đô thị trong tỉnh Granada, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2005 (INE), đô thị này có dân số là 795 người. x t s Các đô thị ở Granada Agrón  · Alamedilla  · Albolote  · Albondón  · Albuñán  · Albuñol  · Albuñuelas  · Aldeire  · Alfacar  · Algarinejo  · Alhama de Granada  · Alhendín  · Alicún de Ortega  · Almegíjar  · Almuñécar  · Alpujarra de la Sierra  · Alquife  · Arenas del Rey  · Armilla  · Atarfe  · Baza  · Beas de Granada  · Beas de Guadix  · Benalúa  · Benalúa de las Villas  · Benamaurel  · Bérchules  · Bubión  · Busquístar  · Cacín  · Cádiar  · Cájar  · La Calahorra...