Chuyển đến nội dung chính

Santa Fe, Granada – Wikipedia tiếng Việt


Santa Fe, Granada
Santa Fe

Hình nền trời của

Hiệu kỳ của
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của
Ấn chương

Vị trí của Santa Fe
Vị trí của Santa Fe

Santa Fe, Granada trên bản đồ Thế giới
Santa Fe, Granada
Quốc gia
 Tây Ban Nha
Vùng
Andalusia
Tỉnh
Granada
Quận (comarca)
Vega de Granada
Chính quyền
 • Thị trưởng
Sergio Bueno Illescas (PSOE)
Diện tích
 • Đất liền
38.20 km2 (14.75 mi2)
Độ cao
582 m (1,909 ft)
Dân số (2007)
 • Tổng cộng
14,599
 • Mật độ
374.37/km2 (969.6/mi2)
Múi giờ
CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)
CEST (UTC+2)
Mã bưu chính
18320
Thành phố kết nghĩa
Valparaíso, Ambato, Baiona, Briviesca, Guanajuato, Ocotal, Palos de la Frontera, San Miguel de Allende, Santa Fe, Argentina, Magdalena del Mar, Vila do Bispo, Guanajuato sửa dữ liệu
Ngôn ngữ bản xứ
Tiếng Tây Ban Nha
Năm mật độ dân số
2007
Trang web
http://www.santafe.es/

Santa Fe là một đô thị trong tỉnh Granada, Tây Ban Nha.


37°11′B 3°43′T / 37,183°B 3,717°T / 37.183; -3.717






Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Torvizcón – Wikipedia tiếng Việt

Torvizcón, Tây Ban Nha Hiệu kỳ Ấn chương Vị trí của Torvizcón Torvizcón, Tây Ban Nha Quốc gia   Tây Ban Nha Tỉnh Granada Đô thị Torvizcón Diện tích  • Tổng cộng 51 km 2 (20 mi 2 ) Độ cao 685 m (2,247 ft) Dân số (2005)  • Tổng cộng 795  • Mật độ 15,6/km 2 (400/mi 2 ) Múi giờ CET (UTC+1)  • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2) Mã bưu chính 18430 Torvizcón là một đô thị trong tỉnh Granada, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2005 (INE), đô thị này có dân số là 795 người. x t s Các đô thị ở Granada Agrón  · Alamedilla  · Albolote  · Albondón  · Albuñán  · Albuñol  · Albuñuelas  · Aldeire  · Alfacar  · Algarinejo  · Alhama de Granada  · Alhendín  · Alicún de Ortega  · Almegíjar  · Almuñécar  · Alpujarra de la Sierra  · Alquife  · Arenas del Rey  · Armilla  · Atarfe  · Baza  · Beas de Granada  · Beas de Guadix  · Benalúa  · Benalúa de las Villas  · Benamaurel  · Bérchules  · Bubión  · Busquístar  · Cacín  · Cádiar  · Cájar  · La Calahorra...