Chuyển đến nội dung chính

La Cumbre, Cáceres – Wikipedia tiếng Việt


La Cumbre, Tây Ban Nha

Hiệu kỳ của La Cumbre, Tây Ban Nha
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của La Cumbre, Tây Ban Nha
Ấn chương

La Cumbre.png

La Cumbre, Tây Ban Nha trên bản đồ Thế giới
La Cumbre, Tây Ban Nha

La Cumbre, Tây Ban Nha

Quốc gia
 Tây Ban Nha
Cộng đồng tự trị
Extremadura
Tỉnh
Cáceres
Đô thị
La Cumbre
Diện tích
 • Tổng cộng
113 km2 (44 mi2)
Độ cao
480 m (1,570 ft)
Dân số (2006)
 • Tổng cộng
1.023
 • Mật độ
9,1/km2 (240/mi2)
Múi giờ
CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)
CEST (UTC+2)
Mã bưu chính
10270 sửa dữ liệu

La Cumbre là một đô thị trong tỉnh Cáceres, Extremadura, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2006 (INE), đô thị này có dân số là 1023 người.














Biến động dân số của La Cumbre, Cáceres từ năm 2001 đến năm 2006

2001
2002
2003
2004
2005
2006
1152
1121
1073
1049
1026
1023








Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Torvizcón – Wikipedia tiếng Việt

Torvizcón, Tây Ban Nha Hiệu kỳ Ấn chương Vị trí của Torvizcón Torvizcón, Tây Ban Nha Quốc gia   Tây Ban Nha Tỉnh Granada Đô thị Torvizcón Diện tích  • Tổng cộng 51 km 2 (20 mi 2 ) Độ cao 685 m (2,247 ft) Dân số (2005)  • Tổng cộng 795  • Mật độ 15,6/km 2 (400/mi 2 ) Múi giờ CET (UTC+1)  • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2) Mã bưu chính 18430 Torvizcón là một đô thị trong tỉnh Granada, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2005 (INE), đô thị này có dân số là 795 người. x t s Các đô thị ở Granada Agrón  · Alamedilla  · Albolote  · Albondón  · Albuñán  · Albuñol  · Albuñuelas  · Aldeire  · Alfacar  · Algarinejo  · Alhama de Granada  · Alhendín  · Alicún de Ortega  · Almegíjar  · Almuñécar  · Alpujarra de la Sierra  · Alquife  · Arenas del Rey  · Armilla  · Atarfe  · Baza  · Beas de Granada  · Beas de Guadix  · Benalúa  · Benalúa de las Villas  · Benamaurel  · Bérchules  · Bubión  · Busquístar  · Cacín  · Cádiar  · Cájar  · La Calahorra...