Chuyển đến nội dung chính

Hermandad de Campoo de Suso – Wikipedia tiếng Việt


Hermandad de Campoo de Suso
Hermandad de Campoo de Suso
Hermandad de Campoo de Suso

Hình nền trời của

Hiệu kỳ của
Hiệu kỳ

Vị trí của Hermandad de Campoo de Suso
Vị trí của Hermandad de Campoo de Suso

Hermandad de Campoo de Suso trên bản đồ Thế giới
Hermandad de Campoo de Suso
Quốc gia
 Tây Ban Nha
Vùng
Cantabria
Tỉnh
Cantabria
Quận (comarca)
Campoo
Chính quyền
 • Thị trưởng
Pedro Luis Gutiérrez González (PP)
Diện tích
 • Đất liền
222.7 km2 (86.0 mi2)
Độ cao
886 m (2,907 ft)
Dân số (2007)
 • Tổng cộng
1,944
 • Mật độ
8.72/km2 (22.6/mi2)
Múi giờ
CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)
CEST (UTC+2)
Mã bưu chính
39210
Ngôn ngữ bản xứ
Tiếng Tây Ban Nha
Năm mật độ dân số
2007

Hermandad de Campoo de Suso là một đô thị thuộc cộng đồng tự trị Cantabria, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số là 1.944 người.


























Biến động dân số
190019101920193019401950196019701980199020002007
3.7293.6513.6633.6963.8073.8543.2962.4772.0381.9651.8951.949

Fuente: INE




  • Abiada

  • Argüeso

  • Barrio

  • Camino

  • Celada de los Calderones

  • Entrambasaguas

  • Espinilla (thủ phủ)

  • Fontibre

  • Hoz de Abiada

  • Izara

  • La Lomba

  • Mazandrero

  • La Miña

  • Naveda

  • Ormas

  • Paracuelles

  • Población de Suso

  • Proaño

  • Salces

  • La Serna

  • Soto

  • Suano

  • enllacantid

  • Villar

  • Hermandad de Campoo de Suso - Cantabria 102 Municipios

43°01′B 4°13′T / 43,017°B 4,217°T / 43.017; -4.217




Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Torvizcón – Wikipedia tiếng Việt

Torvizcón, Tây Ban Nha Hiệu kỳ Ấn chương Vị trí của Torvizcón Torvizcón, Tây Ban Nha Quốc gia   Tây Ban Nha Tỉnh Granada Đô thị Torvizcón Diện tích  • Tổng cộng 51 km 2 (20 mi 2 ) Độ cao 685 m (2,247 ft) Dân số (2005)  • Tổng cộng 795  • Mật độ 15,6/km 2 (400/mi 2 ) Múi giờ CET (UTC+1)  • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2) Mã bưu chính 18430 Torvizcón là một đô thị trong tỉnh Granada, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2005 (INE), đô thị này có dân số là 795 người. x t s Các đô thị ở Granada Agrón  · Alamedilla  · Albolote  · Albondón  · Albuñán  · Albuñol  · Albuñuelas  · Aldeire  · Alfacar  · Algarinejo  · Alhama de Granada  · Alhendín  · Alicún de Ortega  · Almegíjar  · Almuñécar  · Alpujarra de la Sierra  · Alquife  · Arenas del Rey  · Armilla  · Atarfe  · Baza  · Beas de Granada  · Beas de Guadix  · Benalúa  · Benalúa de las Villas  · Benamaurel  · Bérchules  · Bubión  · Busquístar  · Cacín  · Cádiar  · Cájar  · La Calahorra...