Chuyển đến nội dung chính

Villaharta – Wikipedia tiếng Việt


Villaharta, Tây Ban Nha

Hình nền trời của Villaharta, Tây Ban Nha

Hiệu kỳ của Villaharta, Tây Ban Nha
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của Villaharta, Tây Ban Nha
Ấn chương

Villaharta-mapa.png

Villaharta, Tây Ban Nha trên bản đồ Thế giới
Villaharta, Tây Ban Nha

Villaharta, Tây Ban Nha

Quốc gia
 Tây Ban Nha
Tỉnh
Córdoba
Đô thị
Villaharta
Thủ phủ
Villaharta sửa dữ liệu
Diện tích
 • Tổng cộng
12 km2 (5 mi2)
Độ cao
580 m (1,900 ft)
Dân số (2006)
 • Tổng cộng
687
 • Mật độ
57,3/km2 (1,480/mi2)
Múi giờ
CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)
CEST (UTC+2)
Mã bưu chính
14210 sửa dữ liệu

Villaharta là một thành phố tại tỉnh Córdoba, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2006 (INE), thành phố này có dân số là 687 người.





  • Villaharta - Sistema de Información Multiterritorial de Andalucía

38°08′B 4°54′T / 38,133°B 4,9°T / 38.133; -4.900




Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Torvizcón – Wikipedia tiếng Việt

Torvizcón, Tây Ban Nha Hiệu kỳ Ấn chương Vị trí của Torvizcón Torvizcón, Tây Ban Nha Quốc gia   Tây Ban Nha Tỉnh Granada Đô thị Torvizcón Diện tích  • Tổng cộng 51 km 2 (20 mi 2 ) Độ cao 685 m (2,247 ft) Dân số (2005)  • Tổng cộng 795  • Mật độ 15,6/km 2 (400/mi 2 ) Múi giờ CET (UTC+1)  • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2) Mã bưu chính 18430 Torvizcón là một đô thị trong tỉnh Granada, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2005 (INE), đô thị này có dân số là 795 người. x t s Các đô thị ở Granada Agrón  · Alamedilla  · Albolote  · Albondón  · Albuñán  · Albuñol  · Albuñuelas  · Aldeire  · Alfacar  · Algarinejo  · Alhama de Granada  · Alhendín  · Alicún de Ortega  · Almegíjar  · Almuñécar  · Alpujarra de la Sierra  · Alquife  · Arenas del Rey  · Armilla  · Atarfe  · Baza  · Beas de Granada  · Beas de Guadix  · Benalúa  · Benalúa de las Villas  · Benamaurel  · Bérchules  · Bubión  · Busquístar  · Cacín  · Cádiar  · Cájar  · La Calahorra...