Chuyển đến nội dung chính

Bơi tại Thế vận hội Mùa hè 2008 – Wikipedia tiếng Việt


Nội dung

Vàng

Bạc

Đồng
50 m tự do
chi tiết

Britta Steffen
 Đức
24.06 (OR, ER)

Dara Torres
 Hoa Kỳ
24.07 (AM)

Cate Campbell
 Úc
24.17
100 m tự do
chi tiết

Britta Steffen
 Đức
53.12 (OR)

Lisbeth Trickett
 Úc
53.16

Natalie Coughlin
 Hoa Kỳ
53.39 (AM)
200 m tự do
chi tiết

Federica Pellegrini
 Ý
1:54.82 (WR)

Sara Isakovič
 Slovenia
1:54.97

Pang Jiaying
 Trung Quốc
1:55.05 (AS)
400 m tự do
chi tiết

Rebecca Adlington
 Anh Quốc
4:03.22

Katie Hoff
 Hoa Kỳ
4:03.29

Joanne Jackson
 Anh Quốc
4:03.52
800 m tự do
chi tiết

Rebecca Adlington
 Anh Quốc
8:14.10 (WR)

Alessia Filippi
 Ý
8:20.23

Lotte Friis
 Đan Mạch
8:23.03
100 m bơi ngửa
chi tiết

Natalie Coughlin
 Hoa Kỳ
58.96

Kirsty Coventry
 Zimbabwe
59.19

Margaret Hoelzer
 Hoa Kỳ
59.34
200 m bơi ngửa
chi tiết

Kirsty Coventry
 Zimbabwe
2:05.24 (WR)

Margaret Hoelzer
 Hoa Kỳ
2:06.23

Reiko Nakamura
 Nhật Bản
2:07.13 (AS)
100 m bơi ếch
chi tiết

Leisel Jones
 Úc
1:05.17 (OR)

Rebecca Soni
 Hoa Kỳ
1:06.73

Mirna Jukic
 Áo
1:07.34
200 m bơi ếch
chi tiết

Rebecca Soni
 Hoa Kỳ
2:20.22 (WR)

Leisel Jones
 Úc
2:22.05

Sara Nordenstam
 Na Uy
2:23.02 (ER)
100 m bơi bướm
chi tiết

Lisbeth Trickett
 Úc
56.73 (OC)

Christine Magnuson
 Hoa Kỳ
57.10

Jessicah Schipper
 Úc
57.25
200 m bơi bướm
chi tiết

Liu Zige
 Trung Quốc
2:04.18 (WR)

Jiao Liuyang
 Trung Quốc
2:04.72

Jessicah Schipper
 Úc
2:06.26
200 m hỗn hợp cá nhân
chi tiết

Stephanie Rice
 Úc
2:08.45 (WR)

Kirsty Coventry
 Zimbabwe
2:08.59 (AF)

Natalie Coughlin
 Hoa Kỳ
2:10.34
400 m hỗn hợp cá nhân
chi tiết

Stephanie Rice
 Úc
4:29.45 (WR)

Kirsty Coventry
 Zimbabwe
4:29.89 (AF)

Katie Hoff
 Hoa Kỳ
4:31.71
4×100 m tự do tiếp sức
chi tiết

 Hà Lan
Inge Dekker
Ranomi Kromowidjojo
Femke Heemskerk
Marleen Veldhuis
Hinkelien Schreuder*
Manon van Rooijen*


3:33.76 (OR)

 Hoa Kỳ
Natalie Coughlin
Lacey Nymeyer
Kara Lynn Joyce
Dara Torres
Emily Silver*
Julia Smit*


3:34.33 (AM)

 Úc
Cate Campbell
Alice Mills
Melanie Schlanger
Lisbeth Trickett
Shayne Reese*

3:35.05 (OC)
4×200 m tự do tiếp sức
chi tiết

 Úc
Stephanie Rice
Bronte Barratt
Kylie Palmer
Linda Mackenzie
Lara Davenport*
Felicity Galvez*
Angie Bainbridge*
Melanie Schlanger*


7:44.31 (WR)

 Trung Quốc
Yang Yu
Zhu Qianwei
Tan Miao
Pang Jiaying
Tang Jingzhi*
7:45.93 (AS)

 Hoa Kỳ
Allison Schmitt
Natalie Coughlin
Caroline Burckle
Katie Hoff
Christine Marshall*
Kim Vandenberg*
Julia Smit*

7:46.33 (AM)
4×100 m hỗn hợp tiếp sức
chi tiết

 Úc
Emily Seebohm (OC)
Leisel Jones
Jessicah Schipper
Lisbeth Trickett
Tarnee White*
Felicity Galvez*
Shayne Reese*


3:52.69 (WR)

 Hoa Kỳ
Natalie Coughlin (AM) (lead-off)
Rebecca Soni
Christine Magnuson
Dara Torres
Margaret Hoelzer*
Megan Jendrick*
Elaine Breeden*
Kara Lynn Joyce*


3:53.30 (AM)

 Trung Quốc
Zhao Jing
Sun Ye
Zhou Yafei
Pang Jiaying
Xu Tianlongzi*
3:56.11 (AS)
10 km marathon
chi tiết

Larisa Ilchenko
 Nga
1:59:27.7

Keri-Anne Payne
 Anh Quốc
1:59:29.2

Cassandra Patten
 Anh Quốc
1:59:31.0

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Torvizcón – Wikipedia tiếng Việt

Torvizcón, Tây Ban Nha Hiệu kỳ Ấn chương Vị trí của Torvizcón Torvizcón, Tây Ban Nha Quốc gia   Tây Ban Nha Tỉnh Granada Đô thị Torvizcón Diện tích  • Tổng cộng 51 km 2 (20 mi 2 ) Độ cao 685 m (2,247 ft) Dân số (2005)  • Tổng cộng 795  • Mật độ 15,6/km 2 (400/mi 2 ) Múi giờ CET (UTC+1)  • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2) Mã bưu chính 18430 Torvizcón là một đô thị trong tỉnh Granada, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2005 (INE), đô thị này có dân số là 795 người. x t s Các đô thị ở Granada Agrón  · Alamedilla  · Albolote  · Albondón  · Albuñán  · Albuñol  · Albuñuelas  · Aldeire  · Alfacar  · Algarinejo  · Alhama de Granada  · Alhendín  · Alicún de Ortega  · Almegíjar  · Almuñécar  · Alpujarra de la Sierra  · Alquife  · Arenas del Rey  · Armilla  · Atarfe  · Baza  · Beas de Granada  · Beas de Guadix  · Benalúa  · Benalúa de las Villas  · Benamaurel  · Bérchules  · Bubión  · Busquístar  · Cacín  · Cádiar  · Cájar  · La Calahorra...